thưỡn mặt

thưỡn mặt

Bố mắng, nó cứ thưỡn mặt ra.

Định nghĩa

thưỡn mặt (thành ngữ, động từ): - Giữ nguyên vẻ mặt, không thay đổi biểu cảm, thường vẻ mặt trơ trẽn hoặc đờ đẫn, không tỏ ra xấu hổ hay sợ hãi khi bị mắng, bị trách. Hành động này thể hiện sự bất cần, lì lợm, hoặc đôi khi sự ngơ ngác, không hiểu chuyện.

dụ sử dụng
  • (Khi bị phê bình, giữ nguyên vẻ mặt lì lợm, không tỏ ra hối lỗi hay sợ hãi.)
  • (Anh ta bị sếp khiển trách nhưng vẫn giữ vẻ mặt trơ trẽn, không biểu lộ cảm xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thưỡn mặt ra": dạng mở rộng, nhấn mạnh hành động kéo dài.
    • bị chửi thẳng mặt, hắn vẫn thưỡn mặt ra như ngườicảm. (Hắn giữ nguyên vẻ mặt lì lợm, không hề nao núng bị mắng.)
  • "cứ thưỡn mặt": dạng thường dùng trong văn nói, chỉ sự lặp lại hoặc duy trì trạng thái.
    • ấy nói mãi cứ thưỡn mặt, chẳng thèm đáp lời. ( giữ nguyên vẻ mặt đờ đẫn, không phản ứng .)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ mặt: giữ vẻ mặt không biểu lộ cảm xúc, thường mang nghĩa tiêu cực hơn (trơ trẽn, mặt dày).
    • Bị bắt quả tang hắn vẫn trơ mặt cãi. (Hắn giữ vẻ mặt trơ trẽn, không thừa nhận lỗi.)
  • Mặt : vẻ mặt cứng nhắc, không biết xấu hổ.
    • Thằng mặt quá, bố đánh không khóc. (Thằng có vẻ mặt lì lợm, không hề sợ hãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Trơ : vừa chỉ vẻ mặt trơ trẽn, vừa chỉ tính cách bất cần.
    • trơ trước mọi lời chỉ trích. ( giữ vẻ mặt lì lợm, không bị ảnh hưởng.)
  • Đờ mặt: vẻ mặt đờ đẫn, ngơ ngác, thường do bất ngờ hoặc không hiểu.
    • Nghe tin dữ, anh ta đờ mặt ra. (Anh ta giữ vẻ mặt ngơ ngác sốc.)
Thành ngữ liên quan
  • Mặt dày mày dạn: chỉ người không biết xấu hổ, trơ trẽn.
    • Kẻ mặt dày mày dạn ấy thưỡn mặt ra trước mọi lời chê bai. (Người đó giữ vẻ mặt trơ trẽn, không hề hổ thẹn.)
  • như đá: rất lì lợm, không lay chuyển.
    • như đá, bị mắng vẫn thưỡn mặt ra. ( rất lì lợm, không hề thay đổi biểu cảm khi bị mắng.)